THỐNG KÊ TRUY CẬP
Đang Online: 8
Tổng số truy cập: 723590
Quạt hướng trục chống cháy: HTF
Quạt hướng trục chống cháy: HTF

* Đặc điểm, cấu tạo:

Đây là loại quạt hướng trục thân tròn được thiết kế để có thể đảm nhiệm được 2 chức năng là thông gió và chống cháy, hút khói trong trường có hỏa hoạn xảy ra ở các toàn nhà cao tầng, trung tâm thương mại, tàu điện ngầm, tầng hầm..

Quạt có thể được thiết kế để có thể hoạt động ở 2 cấp tốc độ khác nhau. Bình thường quạt được hoạt động ở tốc độ thấp để phục vụ thông gió thông thường, ngay khi có chảy xảy ra quạt sẽ tự động chuyển sang hoạt động ở cấp tốc độ cao để hút khói  bằng một thiết bị kiểm soát điện, như vậy sẽ tạo điều kiện thuận lợi và an toàn cho người có thể thoát ra khỏi khu vực đang có cháy. Dòng khí tại vị trí quạt làm việc phải không có chứa các chất bám dính và bụi phải có trọng lượng không vượt quá 150mg/m3.

Khi sử dụng để chống cháy, quạt có thể chạy trong thời gian hơn 30 phút liên tục trong điều kiện nhiệt độ không khí và khói ở mức 280oC.

 

Thông số kỹ thuật (technical data)

Model: HTF (A)-I (Một cấp tốc độ)

MODEL (No)

Công suất
Power
(Kw)

Điện áp
Voltage
(V)

Tốc độ   Speed         (v/p)

Lưu lượng
Air Volume
(m3/h)

Áp suất      Pressure    (Pa)

 Độ ồn          (Db)

4

1.5

380

2800

3800-5500

412-220

<=79

4.5

2.2

380

2800

6120-8500

607-289

<=84

5

3

380

2900

6817-9824

700-403

<=86

5.5

4

380

2900

10900-15200

834-410

<=86

6

5.5

380

2900

13197-16090

666-370

<=86

6.5

5.5

380

1450

15300-21500

570-300

<=86

7

7.5

380

1450

18908-24380

622-434

<=88

8

7.5

380

1450

26012-31421

605-428

<=89

9

11

380

1450

27613-33510

757-439

<=90

10

11

380

1450

35000-45679

682-480

<=90

11

15

380

1450

48500-51552

574-449

<=92

12

18.5

380

970

57748-62763

632-486

<=93

13

18.5

380

970

56031-74708

727-458

<=94

15

22

380

970

76041-93800

736-496

<=95

Model: HTF (A)-II (Hai cấp tốc độ)

MODEL (No)

Công suất
Power
(Kw)

Điện áp
Voltage
(V)

Tốc độ   Speed         (v/p)

Lưu lượng
Air Volume
(m3/h)

Áp suất      Pressure    (Pa)

 Độ ồn          (Db)

5

3/2.4

380

2900

6817-9824

752-210

<=80

1450

3410-4912

188-127

<=75

6

5.5/4.5

380

2900

13197-16090

760-510

<=86

1450

6599-8045

190-127

<=75

7

8/6.5

380

1450

18908-24380

728-610

<=88

960

12518-16141

319-267

<=80

8

8/6.5

380

1450

26012-31421

723-600

<=89

960

17222-20800

317-263

<=80

9

11/9

380

1450

27613-33510

840-562

<=90

960

18216-22186

368-246

<=81

10

11/9

380

1450

35000-45679

770-630

<=90

960

24019-30255

338-276

<=80

11

16/13

380

1450

48500-51522

690-580

<=92

960

36375-38664

387-326

<=83

12

17/12

380

960

55651-62763

740-624

<=93

720

43311-47072

416-351

<=83

13

17/12

380

960

56031-74708

807-600

<=94

720

42023-56031

454-338

<=84

15

20/15

380

960

76041-93800

819-623

<=95

720

57031-70350

461-350

<=85

Model: HTF (A)-III (Loại tốc độ thấp)

MODEL (No)

Công suất
Power
(Kw)

Điện áp
Voltage
(V)

Tốc độ   Speed         (v/p)

Lưu lượng
    
Air Volume
  (m3/h)

Áp suất      Pressure    (Pa)

 Độ ồn          (Db)

4

0.55

380

1400

1970-2700

150-90

<=71

4.5

0.75

380

1400

3060-4250

168-103

<=74

5

1.1

380

1400

3410-4912

188-127

<=77

6

1.5

380

1400

6599-8045

190-127

<=78

7

3

380

960

12518-16141

310-267

<=84

8

3

380

960

17222-20800

317-263

<=84

9

4

380

960

18216-22186

368-246

<=85

10

5.5

380

960

24019-30255

338-276

<=86

11

5.5

380

960

36375-38664

387-326

<=87

12

11

380

730

43311-47072

416-351

<=89

13

11

380

730

42023-56031

454-338

<=91

15

15

380

730

57031-70350

461-35o

<=92

  Trở lại
SẢN PHẨM KHÁC
Quạt hướng trục SF(B)
Quạt hướng trục POG (A)
Quạt thông gió nhà xưởng
Quạt hướng trục SF(G)
Quạt hướng trục hỗn hợp SWF
Quạt hướng trục HF